Mă số: VILAS 129 

VILAS 129

Tên PTN: Trung tâm thí nghiệm xây dựng

Cơ quan chủ quản: Công ty tư vấn thiết kế công tŕnh giao thông 497

Lĩnh vực thí nghiệm: Vật liệu xây dựng

Người liên hệ: Trần Anh Quốc

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Sĩ Sách, tp Vinh, tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 038. 832 716     Fax: 038.832 721           

Hiệu lực đến ngày: 18/11/2006

  

Tên sản phẩm hoặc vật liệu được thử

Tên phép thử      

cụ thể

Phương pháp thử

 
 
 
 
 
 
Đất

Thành phần hạt

TCVN 4198 - 95  AASHTO T 88-90

Giới hạn chảy

TCVN 4197 - 95     AASHTO T 89-90

Giới hạn dẻo

TCVN 4197 - 95  AASHTO T 90-87

Khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195 - 95  AASHTO T 100-90

Khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202 - 95  AASHTO T 100-90

Sức chông cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199 - 95

Độ ẩm

TCVN 4196 - 95     AASHTO T 265-86

Độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201 - 95   AASHTO T 180-90

Xác định  nén lún trong pḥng thử nghim

TCVN 4200 - 95  AASHTO T 190-90

Hệ số sức chịu tải CBR

AASHTO  T193 -90

 
 

 

 

 

 

 

 

Đá dăm

 

 

Khối lượng riêng

22 TCN 57 - 84            AASHTO T 19-88

Khối lượng thể tích

22 TCN 57 - 84             AASHTO T 19-88

Độ hấp thụ nước của đá

22 TCN 57 - 84

Thành phần cỡ hạt

22 TCN 57 - 84             AASHTO T 27-88

Hàm lượng thoi dẹt

22 TCN 57 - 84

Cường độ nén khô và băo hoà nước

22 TCN 57 - 84

Độ mài ṃn Los-Angeles

AASHTO T96-87

Hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóa

TCVN 1772 - 87

Hàm lượng bùn, đất

22 TCN 57 - 84             AASHTO T 112-87

Xác định khối lượng thể tích xốp

22 TCN 57 - 84           AASHTO T 19-88

Xác định độ nén dập trong xy lanh

22 TCN 57 - 84

 

Cát

Khối lượng riêng

TCVN 339 - 86            AASHTO T 19-88

Khối lượng thể tích xốp

TCVN 340 - 86              AASHTO T 19-83

Độ ẩm

TCVN 341 - 86            AASHTO T 265-86

Thành phần hạt & môduyn độ lớn

TCVN 342 - 86             AASHTO T 11-90

Xác định hàm lượng mica trong cát

TCVN 345 - 86            AASHTO T 21-87

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhựa đường,

Bê tông nhựa

Độ kim lún của nhựa

22 TCN 279 - 01  AASHTO T 49-89

Độ kéo dăn dài của nhựa

22 TCN 279 - 01  AASHTO T 151-89

Nhiệt độ hoá mềm của nhựa

22 TCN 279 - 01  AASHTO T 53-89

Nhiệt độ bắt lửa của nhựa

22 TCN 279 - 01  AASHTO T 48-89

Khối lượng riêng của nhựa

22 TCN 279 - 01

Xác định độ dính bám của nhựa với đá

22 TCN 279 - 01               AASHTO T 195-67

Độ bền Marshall của bê tông nhựa

22 TCN 62 -84               AASHTO T 245

Xác định hàm lượng nhựa trong bê tông nhựa

22 TCN 62 -84

Xác định lượng hao tổn của nhựa khi sấy và tính chất c̣n lại sau khi sấy

22 TCN 63 -84              AASHTO T 78-90

Khối lượng riêng của bê tông nhựa

22 TCN 62 -84             AASHTO T 209-90

Độ băo hoà nước của bê tông nhựa

22 TCN 62 -84

 

 

Xi măng,

bê tông xi măng

 

 

Giới hạn bền uốn và giới hạn bền nén của vật liệu xi măng

TCVN 6016 - 95  AASHTO T 97-86

Xác định độ mịn của bột xi măng

TCVN 4030 - 85  AASHTO T 128-86

Xác định khối lượng riêng của xi măng

TCVN 4030- 85             AASHTO T 133-86

Độ sụt

22 TCN 60 - 84             AASHTO T 119-82

Khối lượng thể tích

22 TCN 60 - 84         AASHTO T 131-87

Cường độ chịu nén

TCVN 3118 - 93         AASHTO T 22-90

Xác định độ hụt nước của bê tông xi măng

22 TCN 6 - 84               AASHTO T 129-88

Xác định giới hạn bền khi nén của vữa

TCVN 3221 – 79 AASHTO T 106-90

 

 

Kim loại

 

Kim loại - phương pháp thử kéo, uốn

TCVN 197 -85               AASHTO T 224-90

Kim loại - phương pháp thử uốn của kim loại

TCVN 198 - 85            AASHTO T 224-90

Phương pháp thử uốn của mối hàn

TCVN 5401 – 91 AASHTO T 224-90

Phương pháp thử kéo của mối hàn

TCVN 5403 - 91  AASHTO T 224-90

 

 

 

 

Thí nghiệm kiểm tra hiện trường

Mô đun đàn hồi bằng cần Ben-ken-man

22 TCN 251 - 98

Mô đun đàn hồi bằng tấm ép cứng

22 TCN 211 - 93

Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (rất cát)

22 TCN 13 - 79             AASHTO T 191-86

Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (dao ṿng)

22 TCN 02 - 71               AASHTO T 191-86

Độ bằng phẳng bằng thước 3m

22 TCN 16 - 79

Thành phần hạt cấp phối của vật liệu

22 TCN 57 - 84               AASHTO T 27-88

Độ ẩm của vật liệu trong kết cấu

22 TCN 02 - 71

Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi

TCXD - 97