Mã số: VILAS 039

vilasv.gif (1893 bytes)

VILAS 039

Tên PTN: Phòng thí nghiệm công nghiệp tài nguyên môi trường

Cơ quan chủ quản: Trung tâm Dịch vụ Phân tích và Thí nghiệm

Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá học

Người đại diện: Phạm Thị Huỳnh Mai

Người có thẩm quyền ký: Phạm Thị Huỳnh Mai, Lê Thành Thọ

Ðịa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Thủ, Phường Ða kao, Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Ðiện thoại: 08 8 295 087/ 08 8 296 113; Fax: 08 8 293 087

Hiệu lực đến ngày: 04 - 11 - 2001

Phòng thí nghiệm công nghiệp Tài nguyên môi trường

STT

Tên sản phẩm hoặc vật liệu được thử

Tên phép thử cụ thể

Phương pháp thử

1

Chất thải rắn

Xác định hàm lượng các kim loại bằng phương pháp ICP

AOAC 990.08

2

Sữa

Xác định Ca, Mg, Zn, Cu, Mn, Na, K, P bằng phương pháp ICP hoặc AAS

AOAC 985.35

3

Thực phẩm đóng hộp

Xác định hàm lượng Sn bằng phương pháp ICP AAS

AOAC 985.16

4

Trà

Xác định Cu, Ni bằng phương pháp AAS

AOAC 971.20

5

Phân bón

Xác định hàm lượng các nguyên tố Fe, Ca, Cu, Zn, Mn băng phương pháp AAS

AOAC 965.09

6

Thuỷ hải sản

Xác định đọ tro băng phương pháp quang kế ngọn lửa

AOAC 938.08

7

Xác định hàm lượng Na, K bằng phương pháp quang kế ngọn lửa

AOAC 969.23

8

Phân tích vết 2, 3, 7, 8 - TCDD bằng phương pháp sắc ký ghép khối phổ (GC - MS)

EPA-1613 - 1992

9

Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ

AOAC 937.09

10

Bột mì

Xác định độ ẩm và tổng chất rắn bằng phương pháp trọng lượng

AOAC 925.10

11

Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp trọng lượng

AOAC 923. 03

12

Thịt

Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp chuẩn độ

AOAC 935. 47

13

Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp trọng lượng

AOAC 920. 153

14

Xác định độ ẩm

AOAC 950. 4

15

Rau quả

Xác định hàm lượng cặn không tan trong axit

AOAC 971. 33

16

Thức ăn gia súc

xác định hàm lượng tro

AOAC 942. 05

17

Xác định độ ẩm bằng phương pháp sấy ở 1350 C

AOAC 930. 15

AOAC 934. 01

18

Bánh mỳ

Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp trọng lượng

AOAC 930.22

AOAC 923. 03

19

Thuốc thử hoá học (axit)

Xác định hàm lượng axit Oxalic

TCVN 2222 - 77

20

Xác định hàm lượng axit Sulfuric

TCVN 2718- 78

21

Xác định hàm lượng axit clohydric

TCVN 2298 - 78

22

Xác định hàm lượng axit Nitric và các tạp chất bằng phương pháp chuẩn độ

TCVN 2297 - 78

23

Nước

Xác định độ pH

AOAC 973.41

24

Xác định độ cứng bằng phương pháp chuẩn độ EDTA

AOAC 973. 52

25

Xác định độ oxy hoá bằng phương pháp dùng Kalibicromat

TCVN 4565 - 88

26     

Xác định độ oxy hoá bằng phương pháp dùng Pemanganat

TCVN 4565 - 88

27       

Xác định hàm lượng Nitrate

TCVN 4562 - 88

28  

Xác định Clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị Cromat (phương pháp Mor)

TCVN 6194 - 1996

29  

Xác định hàm lượng Amoniac

TCVN 4563 - 88

30

Nhựa PVC

Phân tích định tính phụ gia hữu cơ bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại

r22bk010 TCNB

31

Dung môi hữu cơ (CHCl3, CCl4....)

Phân tích định tính Polimer tổng hợp tan bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại

r22ak010 TCNB

32

Ðất, cát, bùn

Phân tích vết 2, 3, 7, 8 - TCDD bằng phương pháp sắc ký ghép khối phổ (GC - MS)

EPA - 1613-1992